Tiếng anh giao tiếp hiện nay đang và đang trở thành điều không thể thiếu đối với mỗi người. Tuy nhiên mỗi môi trường lại có một kiểu giao tiếp khác nhau, từ vựng chuyên môn khác nhau. Bài viết này sẽ cung cấp từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng thêm cho những người đang học muốn học tiếng anh giao tiếp.

1. Làm việc văn phòng có cần phải giao tiếp tiếng anh quá nhiều?

Nhiều người nghĩ nhân viên văn phòng quanh quẩn suốt ngày chỉ bên đống tài liệu, công văn, giấy tờ ngập đầu, lấy đâu ra thời gian nói chuyện hay giao tiếp. Nhưng ở môi trường nào cũng vậy, nếu không giao tiếp thì tình anh em đồng nghiệp sẽ đi xuống.

Văn phòng có ít nhân viên biết tiếng anh

Văn phòng có ít nhân viên biết tiếng anh

Nếu như quá thu mình, ít nói, ngại giao tiếp tại nơi bạn đang làm việc thì công việc bạn sẽ được xử lý nhanh hơn và chất lượng hơn. Đương nhiên là vậy, vì bạn đâu có giao tiếp với ai, nói chuyện với ai, bạn chỉ tập trung làm việc được yêu cầu và có thể sẽ mãi mãi bạn sẽ phải làm như vậy mãi.

Việc học từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng, công sở, hay là giữa dân làm văn phòng với nhau khá ít. Nên việc nói tiếng anh trong văn phòng lại càng ít hơn, đối với những công ty quốc tế là vậy.

Nhưng nếu vậy bạn sẽ mất đi nhiều cơ hội, các mối quan hệ, hay là những cơ hội thăng tiến trong công việc. Biết tiếng anh sẽ giúp bạn cởi mở hơn trong một môi trường mở và đầy tính năng động như văn phòng.

Muốn giao tiếp tốt với các bạn bè đồng nghiệp hãy bỏ túi ngay các cụm từ tiếng anh thông dụng trong giao tiếp để làm hành trang trên con đường sự nghiệp của mình nào!

2. Những từ vựng tiếng anh dành riêng cho dân công sở, văn phòng

Việt Nam giờ không còn lạ gì với những công ty nước ngoài, những doanh nghiệp tư nhân có vốn đầu tư nước ngoài, làm việc ở đây ngôn ngữ chính là tiếng anh. Để không bị bỡ ngỡ cũng như mất đi cơ hội việc làm, những từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng sau đây là không thể thiếu.

Cơ hội thể hiện bản thân với những người biết nói tiếng anh

Cơ hội thể hiện bản thân với những người biết nói tiếng anh

Calendar: Lịch
Pencil sharpener: Gọt bút chì
Pair of scissors: Kéo
Folder: Tập tài liệu
Clipboard: Bảng kẹp giấy
Glue: Keo dán
Paper clip: Kẹp giấy
Hole punch: Đục lỗ
Envelope: Phong bì
Stapler: Dập ghim
Post-it-notes: Giấy nhớ
Rubber stamp: Con dấu
Sellotape: Cuộn băng dính
Pins: Ghim
Pencil: Bút chì
Crayon: Bút màu
Stamp: Con tem
Scanner: Máy scan
Printer: Máy in
Photocopier: Máy phô tô
Projector: Máy chiếu
Department: Phòng, ban
Accounting department: Phòng kế toán
Sales department: Phòng kinh doanh
Administration department: Phòng hành chính
Human Resources department: Phòng nhân sự
Financial department: Phòng tài chính
Research & Development department: Phòng nghiên cứu và phát triển
Quality department: Phòng quản lý chất lượng
Director: Giám đốc
Chairman: Chủ tịch
Shareholder: Cổ đông
CEO-Chief Executives Officer: Giám đốc điều hành, tổng giám đốc
Deputy/vice director  : Phó giám đốc
The board of directors: Hội đồng quản trị
Head of department: Trưởng phòng
Deputy of department: Phó phòng
A meeting room: Phòng họp
A presentation: Bài thuyết trình
An agreement: Hợp đồng
Budget: Ngân sách, ngân quỹ
Contract: Hợp đồng
Deadline: Thời hạn cuối hoàn thành công việc
Retire: Nghỉ hưu
Resign: Từ chức
Win-win: Đôi bên cùng có lợi
Database: Cơ sở dữ liệu
Sick leave: Nghỉ ốm
Annual leave: Nghỉ phép hằng năm
Maternity leave: Nghỉ thai sản
Promotion: Thăng chức
Salary/Wage: Lương
Health insurance: Bảo hiểm y tế
Resume/CV/curriculum vitae: Sơ yếu lý lịch
Recruitment: Sự tuyển dụng
1. Desktop instruments: dụng cụ để bàn
Binder clip: kẹp bướm, kẹp càng cua
Blades: lưỡi dao
Bulldog clip: kẹp làm bằng kim loại, thường dùng để kẹp giấy lên bìa cứng
Calendar: Lịch
Catalog envelope: phong bì catalog
Clamp: cái kẹ
Clasp envelope: phong bì có móc gài
Correction pen/ Correction fluid: bút xóa
Envelope: phong bì

File folder/ manila folder: bìa hồ sơ
Glue stick: thỏi hồ dán khô
Glue: hồ dán
Headset/ headphone: tai nghe
Hole punch/punch: đồ đục lỗ
Knife: dao
Laminators: đồ ép nhựa
Mailer: gói bưu phẩm
Mailing label: nhãn thư
Masking tape: băng keo tạo lớp bảo vệ trên bề mặt
Paper clip: đồ kẹp giấy
Paper fastener: kẹp giữ giấy
Pencil sharpener: đồ gọt/ chuốt bút chì
Plastic clip: kẹp giấy làm bằng nhựa
Pushpin: đinh gút để ghim giấy
Rolodex: hộp đựng danh thiếp
Rubber band: dây thun
Rubber cement: băng keo cao su
Scissors: kéo
Scotch tape/cellophane tape: băng keo trong
Sealing tape/ package mailing tape: băng keo dùng để niêm phong
Stamped/addressed envelope: bao thư đã ghi sẵn địa chỉ và dán sẵn tem
Staple remover: cái gỡ ghim
Staple: ghim bấm
Stapler: đồ dập ghim
Stationery: giấy viết thư
Tape dispenser: dụng cụ cắt băng keo
Telephone: điện thoại bàn
Thumbtack: đinh ghim giấy có mũ

2. Notebook: sổ ghi chép
Legal pad/ Writing pads: tập giấy để ghi chép, sổ tay
Memo pad/note pad: sổ ghi chú
Message pad: tập giấy ghi tin nhắn
Post-It/ Self-stick note: mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau
Self-stick flags: giấy phân trang
Wirebound notebook: sổ lò xo
Index card: phiếu thông tin, phiếu làm mục lục
Photocopy paper: giấy phô-tô
Typewriter ribbon: dải ruy-băng trong máy đánh chữ
Typing paper: giấy đánh máy

Văn phòng ít người biết tiếng anh

Văn phòng ít người biết tiếng anh

Calculator: máy tính bỏ túi
Computer: máy vi tính
Photocopier: máy phô tô
Printer: máy in
Typewriter: máy đánh chữ
Word processor: máy xử lý văn bản
Bookcase/ bookshelf: kệ đựng sách
Cubicle: phòng làm việc ngăn thành từng ô nhỏ
Desk: bàn làm việc

File cabinet: tủ đựng hồ sơ
Typing chair: ghế văn phòng

Với từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng như trên đây thì các bạn có thể tự tin giao tiếp 80%, tuy còn nhiều từ vựng chưa liệt kê trên đây nhưng vốn từ sẽ được nâng lên rất nhiều nếu bạn học thuộc chỉ một ngày một từ. Từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng của bạn sẽ nhiều lên trông thấy.

Còn nếu như bạn là một nhân viên trong một nhà hàng sang trọng, nơi đó có rất nhiều khách du lịch nước ngoài thì hãy đừng quên những câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho nhân viên này nhé! Chúc các bạn thành công!

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *