Bạn làm việc trong lĩnh vực thời trang quốc tế, bạn làm nhà thiết kế thời trang, bạn muốn đi mua sắm khắp thế giới. Nếu biết tiếng anh giao tiếp bán hàng quần áo mà chúng ta sẽ tìm hiểu sau đây thì chuyện đó sẽ không còn là điều xa vời.

1. Kiến thức tiếng anh về quần áo quan trọng ra sao?

Trong mọi lĩnh vực thì tiếng anh đều quan trọng cả, tuy nhiên với một số lĩnh vực thì tiếng anh là điều không thể thiếu. Trong lĩnh vực quần áo, thời trang thì tiếng anh sẽ quyết định xem sản phẩm của bạn có mang tính quốc tế hay không.

Nhân viên bán quần áo giao tiếp bằng tiếng anh

Nhân viên bán quần áo giao tiếp bằng tiếng anh

Nếu muốn mua một chiếc áo, một chiếc quần, hay một bộ quần áo hàng hiệu tại shop nước ngoài, thì điều tất yếu bạn phải nói với nhân viên là bằng tiếng anh. Bằng không bạn phải múa chân múa tay lia lịa, có khi cứ vào chọn và mua mà chẳng hề biết sản phẩm mình mua, tính năng ra sao, phối với những bộ đồ nào v..v…

Thực tế tiếng anh giao tiếp bán hàng quần áo không thể thiếu với cả nhân viên tư vấn và cả khách mua hàng. Việc học tiếng anh giao tiếp trong bán hàng quần áo là điều vô cùng cần cần thiết.

Thực tế cho thấy việc giao tiếp bằng tiếng anh không hề khó khăn nếu bạn biết đi đúng hướng, những câu hỏi tiếng anh thường gặp trong giao tiếp là những gì chúng tôi muốn giới thiệu đến các bạn để bạn có thể tự tin giao tiếp với khách hàng của mình.

2. Những câu tiếng anh trong việc mua bán hàng quần áo thông dụng

Những bạn không biết bắt đầu học tiếng anh giao tiếp bán hàng quần áo từ đâu, học như thế nào cho tốt. Để có thể nói chuyện với người nước ngoài và khách mua hàng ngoại quốc một cách tự nhiên nhất.

Thì bạn có thể học những câu tiếng anh giao tiếp bán hàng quần áo dưới đây.

Lựa chọn đồ cho khách hàng.

Lựa chọn đồ cho khách hàng.

  • What do you want to buy?: Anh muốn mua gì?
  • I want to buy a coat/ a dress/ some clothes: tôi muốn mua một chiếc áo khoác/ một chiếc váy/ một vài bộ quần áo
  • Thanks you. I’m just browsing: Cảm ơn. Tôi đang lựa chọn đã.
  • Please choose yourself: Mời bạn lựa chọn của mình
  • How much is it?: Cái này bao nhiêu tiền?
  • Is this on sale?: Cái này đang giảm giá đúng không?
  • This is good as well as cheap: Hàng này tốt lại vừa rẻ
  • The pattern is popular at present: Hiện nay mốt này đang được ưa chuộng đấy
  • Please try it on: Chị mặc thử xem sao.
  • Can I try it on?: Tôi có thể thử nó không?
  • Where’s the fitting room?: Phòng thay đồ ở đâu?
  • How does it fit?: Cái đó có vừa không ạ?
  • It’s to big for me: Nó quá lớn đối với tôi
  • Give me a smaller one: Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn.
  • Any other shirt?: Có cái áo sơ mi nào khác không?
  • Can I change another one if it’s not suitable for me?: Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với tôi không?
  • I’d like to return this: Tôi muốn trả lại cái này.
  • Do you like the dress?: Chị có thích chiếc váy này không?
  • What’s the material of this one?: Cái này làm từ chất liệu gì?
  • It’s famous brand: Đó là nhãn hiệu nổi tiếng.
  • It’s latest design: Đó là mốt mới nhất.
  • I don’t like this: Tôi không thích cái này.
  • Please show me some other color: Làm ơn cho tôi cái màu khác.
  • You can think about it: Bạn cứ xem đi rồi mới quyết định.
  • Please show me the style of jeans in this winter: Vui lòng cho tôi xem kiểu quần bò trong mùa đông này.
  • How does this jean look on me?: Trông tôi mặc quần bò này thế nào?
  • Both popular design and color fit you very much: Cả kiểu dáng và màu sắc đều rất hợp với bạn.
  • I can’t accept the price: Tôi không mua được với giá này
  • Could you give me any off?: Bạn có thể giảm giá cho tôi được không?
  • The price is reasonable because the quality is superior: Gía bán đó là hợp lý vì chất lượng tốt hơn.
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double: Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi.
  • To buy it will never make you regret: Bạn mua hàng này sẽ không bao giờ phải hối tiếc đâu.
  • I suggest you to buy this: Theo tôi bạn nên mua cái này.
  • Do you buy it?: Bạn mua chứ?
  • I’ll take it: Tôi sẽ lấy nó
  • This is made in Korea/ Japan/France: Cái này sản xuất ở Hàn Quốc/ Nhật Bản/ Pháp.
  • Where can I buy gloves?: Tôi có thể mua găng tay ở đâu?
  • Sorry sold out: Xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi.
  • Do you need anything else?: Bạn cần mua gì nữa không?
  • No. That’s all I need just now: Không. Tôi chỉ cần có vậy.
  • Please give the money to cashier: Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân.
  • Cashier is beside/ over there: Quầy thu ngân bên cạnh/ ở đằng kia.

Thank you, will you wait a moment please?! I’ll have it wrapped: Cảm ơn bạn, chờ một chút nhé. Tôi sẽ gói nó.
Welcome back again: Lần sau lại đến cửa hàng chúng tôi nhé.

Giới thiệu đồ giảm giá với khách hàng.

Giới thiệu đồ giảm giá với khách hàng.

Việc bán hàng lưu niệm cũng giống như bán quần áo đều cần đến kĩ năng nói tiếng anh, vì vậy chúng tôi giới thiệu tiếng anh giao tiếp bán hàng lưu niệm để mọi người có thể tham khảo dù bất kể bạn đang kinh doanh mặt hàng nào đi nữa

Hy vọng những mẫu câu, tiếng anh giao tiếp bán hàng quần áo trên đây sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc giao tiếp tiếng anh trong lĩnh vực thời trang. Bạn hãy học tiếng anh giao tiếp bán hàng quần áo mỗi ngày một vài mẫu, như vậy sẽ tốt hơn là học một lèo rồi quên.

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *