Nếu bạn đang có ý định vào khách sạn làm việc, hay đơn giản bạn đang làm việc trong khách sạn mà lại không biết tiếng anh. Vì vậy, việc hiểu biết về tiếng anh giao tiếp sẽ giúp bạn tự tin hơn với công việc của mình.

1.  Khách sạn là một môi trường đa ngôn ngữ, ngôn ngữ chung là tiếng anh

Bạn hay đi du lịch, bạn là người làm trong ngành du lịch, hoặc là sinh viên của các trường đào tạo về du lịch, nhất định bạn phải biết tiếng anh. Trong khách sạn luôn luôn có đủ thứ người từ rất nhiều nơi trên thế giới.

Lễ tân giao tiếp tiếng anh tự tin

Lễ tân giao tiếp tiếng anh tự tin

Tiếng anh giao tiếp khách sạn là một phạm trù khá rộng, vì trong khách sạn bạn có thể nói đủ thứ trên trời dưới biển. Nhất là về các món ăn và địa điểm du hý.

Khách sạn nào thì cũng có một nhà hàng riêng của mình, vì thế nên tiếng anh giao tiếp trong khách sạn đậm chất nhà hàng ăn uống. Những thắc mắc đến từ nhà hàng cũng là các tình huống giao tiếp tiếng anh trong khách sạn.

Nắm chắc 365 câu tiếng anh phổ biến nhất trong giao tiếp là điều không thể thiếu nếu chúng ta làm việc trong một khách sạn mà ở đó rất nhiều người nước ngoài sinh sống.

2. Những câu tiếng anh giao tiếp khách sạn

Sau đây là những câu tiếng anh khách sạn giao tiếp cơ bản dành cho nhân viên khách sạn, sử dụng các tình huống giao tiếp tiếng anh trong khách sạn trong những tình huống hay gặp trong khách sạn.

  • Good morning/ afternoon. Can I help you? (Chào buổi sáng/ buổi chiều. Tôi có thể giúp gì được cho quý khách?)
  • Would you like me to reserve a room for you? (Bạn có muốn đặt phòng trước không?)
  • Welcome to Dragon hotel! (Chào đón quý khách đến với khách sạn Dragon!)
  • May I help you? (Tôi có thể giúp gì cho quý khách?)
  • Do you have a reservation? (Quý khách đã đặt phòng trước chưa ạ?)
  • Do you have any preference? (Quý khách có yêu cầu đặc biệt gì không?)
  • What name is it, please? (Vui lòng cho tôi biết tên của quý khách)
  • Could I see your passport? (Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu được không ạ?)
Lễ tân hướng dẫn khách đặt phòng

Lễ tân hướng dẫn khách đặt phòng

  • Could you please fill in this registration form?(Ông bà có thể điền vào tờ phiếu đăng ký này được không ạ?)
  • Do you want breakfast?(Quý khách có muốn dùng bữa sáng không?)
  • Let me repeat your reservation? (Để tôi nhắc lại yêu cầu đặt phòng của ông nhé)
  • All our rooms are fully occupied? (Tất cả mọi phòng đều có người đặt hết rồi)
  • How long do you intend to stay? (Quý khách định ở đây bao lâu?)
  • How long will you be staying for? (Quý khách muốn ở bao lâu?)
  • What sort of room would you like? (Quý khách thích phòng loại nào?)
  • What kind of room would you like? (Quý khách muốn loại phòng nào?)
  • How many nights?(Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?)
  • Do you want a single room or a double room?(Bạn muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?)
  • Here’s your room key.(Chìa khóa phòng của ông bà đây.)
  • Your room number is 301 (Phòng của quý khách là 301)
  • Breakfast from 6am till 9am(Bữa sáng phục vụ từ 6h đến 9h sáng.)

Khi đến một khách sạn xa lạ, bạn sẽ là khách. Bạn nên biết các tình huống giao tiếp tiếng anh trong khách sạn, để có thể yêu cầu nhân viên khách sạn phục vụ mình một cách tốt nhất.

  • I’ve got a reservation (Tôi đã đặt phòng rồi)
  • My booking was for a twin room/ double room(Tôi đã đặt phòng 2 giường đơn/ giường đôi)
  • Does your hotel have an available room?(Khách sạn của bạn có phòng trống không?)
  • I’d like to make a reservation(Tôi muốn đặt phòng trước)
  • I’d like to book a room(Tôi muốn đặt trước 1 phòng.)
  • I’d like to book a double room for October 24th(Tôi muốn đặt 1 phòng đôi vào ngày 24 tháng 10)
  • I’d like to look a room for the next four days(Tôi muốn đặt 1 phòng cho 4 ngày tới.)
  • I need room for tonight/ tomorrow…(Tôi cần phòng vào tối nay/ ngày mai…)
  • Do you have any vacancies?(Khách sạn còn phòng trống không?)
  • Do you have any vacancies tonight?(Bạn còn phòng trống trong tối nay không?)
  • What’s the room rate?(Giá phòng là bao nhiêu?)
  • What’s the price per night?(Giá phòng 1 đêm bao nhiêu?)
  • Does the price included breakfast?(Giá phòng có bao gồm bữa sáng không?)
  • That’s a bit more than I wanted to pay(Giá phòng hơi cao hơn mức tôi muốn trả.)
  • Can you offer me any discount?(Bạn có thể giảm giá được không?)
  • Have you got anything cheaper/ bigger/ quieter…?(Khách sạn có phòng nào rẻ hơn/ đắt hơn/ yên tĩnh hơn…không?)
  • Do you have a cheap room?(Khách sạn có phòng giá rẻ không?)
  • I want a quiet room/ a ventilated room(Tôi muốn 1 phòng yên tĩnh/ 1 phòng thoáng gió.)
  • Do the rooms have internet access/ air conditioning/ television/ heater…?(Các phòng có kết nối mạng/ có điều hòa/ vô tuyến/ bình nóng lạnh… không?)
  • Is there a swimming pool/ sauna/ gym/ beauty salon…?(Khách sạn có bể bơi/ phòng tắm hơi/ phòng tập thể dục/ thẩm mỹ viện…không?)
  • I’d like a single room/ double room/ twin room/ triple room/ suite(Tôi muốn đặt 1 phòng đơn/ phòng đôi/ phòng 2 giường/ phòng 3 giường/ phòng tiêu chuẩn cấp cao)
  • I’d like a room with an ensuite bathroom/ a bath/ a shower/ a view/ a sea view/ a balcony…(Tôi muốn đặt 1 phòng có buồng tắm trong phòng/ bồn tắm/ vòi hoa sen/ ngắm được cảnh/ nhìn ra biển/ có ban công…)

Trên đây là các tình huống giao tiếp tiếng anh trong khách sạn mà bạn nên biết, bạn sẽ có một vốn từ để có thể đi du lịch, làm việc trong một khách sạn quốc tế lớn… Hãy luôn nhớ công thức cho việc học tiếng anh là mưa dầm thì thấm lâu. Chúc bạn thành công!

Nếu bạn đang gặp rắc rối trong việc giao tiếp hãy tham khảo 100 tình huống giao tiếp tiếng anh hiện đại này để trang bị hành trang kiến thức cho mình nhé!

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *