Học từ vựng tiếng anh giao tiếp hằng ngày là điều trở nên phổ biến với những người học tiếng anh qua mạng hoặc tại nhà. Tuy nhiên học cụm từ thế nào, thì sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu về các cụm từ tiếng anh thông dụng trong giao tiếp.

1. Tại sao phải học cụm từ tiếng anh

Ngôn ngữ nói chung và tiếng anh nói riêng khi nói bao giờ cũng là một câu hoàn chỉnh hoặc câu ngắn kiểu cảm thán. Việc xuất phát từ thực tế giao tiếp mà nói, tiếng anh luôn bắt đầu bằng những cụm từ chứ không phải chỉ là những từ vựng đơn lẻ khô khan.

Các cụm từ tiếng anh.

Các cụm từ tiếng anh.

Có nhiều người rất giỏi từ vựng tiếng anh, vốn hiểu biết rộng khiến họ nói được đa số các từ vựng tiếng anh. Tuy nhiên khi diễn đạt thành văn thì lại lỉnh kỉnh, gây khó hiểu cho đối phương.

Các cụm từ trong tiếng anh thông dụng trong tiếng anh giao tiếp thường không theo nguyên tắc cố định. Tất cả đều đúc rút từ thói quen ăn nói sinh hoạt hằng ngày của người bản xứ. Có thể theo nguyên tắc thì bạn nói không sai, nhưng sẽ là không tự nhiên đối với người nghe.

Vậy bạn không những muốn học nói giỏi tiếng anh, mà còn muốn nói tiếng anh trôi chảy dễ nghe nữa, thì các cụm từ tiếng anh thông dụng trong giao tiếp là tối quan trọng. Cần đầu tư thời gian ưu tiên hơn cho hình thức cụm từ này.

2. Các cụm từ thông dụng trong tiếng anh giao tiếp

Các cụm từ tiếng anh thông dụng trong giao tiếp sau đây sẽ có ích, nhưng vừa đủ. Bạn không cần quá nhiều các từ vựng tiếng anh thông dụng trong giao tiếp. Điều đó giúp ích rất nhiều trong quá trình xin việc làm hoặc bất kể lĩnh vực gì cần tuyển người biết tiếng anh sau này.

Giới thiệu những câu giao tiếp tiếng anh trong bán hàng thông dùng có thể áp dụng cho nhân viên bán hàng mà kinh nghiệm giao tiếp tiếng anh còn hạn chế.

Biết cụm từ tiếng anh sẽ dễ dàng hơn trong công việc.

Biết cụm từ tiếng anh sẽ dễ dàng hơn trong công việc.

Call up (tương đương)

phone: Gọi điện
Carry on (tương đương)

continue Tiếp tục
Workout (tương đương)

calculate Tính toán
Show up (tương đương)

arrive  Tới, đến
Look back on (tương đương)

remember   Nhớ lại
Look after (tương đương) take care of Chăm sóc
Hold up (tương đương) stop, delay Hoãn, dừng
Hold on (tương đương) wait     Đợi

Bear out (tương đương)

confirm  Xác nhận
Bring in (tương đương)

introduce Giới thiệu
Look for (tương đương)

find  Tìm kiếm
Bring up (tương đương)

raise    Nuôi nấng
Call on (tương đương) visit       Thăm
Call off (tương đương) cancel   Huỷ bỏ
Come off (tương đương) succeed        Thành công
Cut down (tương đương) reduce         Cắt giảm
Fix up (tương đương) arrange   Sắp xếp
Get by (tương đương) manage  Xoay sở
Turn down (tương đương) refuse   Từ chối
Put forward (tương đương) suggest  Đề nghị
Go over (tương đương) examine    Xem xét
Clear up (tương đương) tidy     Dọn dẹp
Carry out (tương đương) execute   Tiến hành
Come about (tương đương) happen    Xảy ra
Speed up     Tăng tốc
Stand for     Viết tắt cho
Dress up     Ăn mặc đẹp
Break in      Đột nhập
Break down Đổ vỡ, hư hỏng
Check in      Làm thủ tục vào (khách sạn, sân bay, …)
Check out    Làm thủ tục ra (khách sạn, sân bay, …)
Think over (tương đương) consider    Cân nhắc
Talk over (tương đương) discuss        Thảo luận
Leave out (tương đương) omit  Bỏ quên
Keep up (tương đương) continue        Tiếp tục
Move on (tương đương) next    Tiếp theo
Come up with       Nghĩ ra
Drop by      Ghé qua
Pair up with (tương đương) team up with     Hợp tác
Gear  up for (tương đương) prepare for     Chuẩn bị

I don’t speak very well – Tôi không nói giỏi lắm
I feel good – Tôi cảm thấy khỏe
I have a headache – Tôi bị nhức đầu
I hope you and your wife have a nice trip – Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có chuyến đi thú vị
I know – Tôi biết
I’ll take it – Tôi sẽ mua nó

How’s work going? – Việc làm thế nào?
Hurry! – Nhanh lên

Thành công sẽ đến với ai biết đủ nhiều tiếng anh.

Thành công sẽ đến với ai biết đủ nhiều tiếng anh.

I can’t hear you – Tôi không thể nghe bạn nói
I’m coming to pick you up – Tôi đang tới đón bạn
Be careful driving – Lái xe cẩn thận
Be careful – Hãy cẩn thận
Don’t worry – Đừng lo
Everyone knows it – Mọi người đều biết điều đó
Good idea – Ý kiến hay
How are you – Bạn khỏe không?
I don’t like him – Tôi không thích anh ta
I don’t like it – Tôi không thích nó
I’m cold – Tôi lạnh
I need to change clothes – Tôi cần thay quần áo
I need to go home – Tôi cần về nhà
I like her – Tôi thích cô ta
I lost my watch – Tôi bị mất đồng hồ
I’m going to leave – Tôi sắp đi
I’m married – Tôi đã có gia đình

Các cụm từ tiếng anh thông dụng trong giao tiếp trên đây phần nào đã giúp ích được cho bạn trong việc học tiếng anh rất nhiều. Hãy tận dụng mỗi ngày dành ra 15 phút để đọc lướt qua và ghi nhớ các cụm từ tiếng anh thông dụng trong giao tiếp.

Bạn là dân công sở, tiếng anh đối với bạn rất  quan trọng, bạn muốn học tiếng anh? Hãy bắt đầu bằng từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng ngay nhé!

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *