Những lời quảng cáo về việc học tiếng anh cấp tốc đều không chính xác, không có gì là cấp tốc cả. Tuy nhiên, nếu mỗi ngày chúng ta dành ra ít nhất 30 phút để đọc 365 câu tiếng anh phổ biến nhất trong giao tiếp sau đây, sẽ giúp trình độ tiếng anh của bạn tốt lên trông thấy.

1. Cách học tiếng anh giao tiếp hiệu quả

Để học tiếng anh giao tiếp hiệu quả có rất nhiều phương pháp tốt. Việc học luôn đi kèm những quy tắc bất di bất dịch ví dụ như:

  • Học từ vựng

Trong tiếng anh giao tiếp cơ bản thì từ vựng về giao tiếp là yếu tố quyết định xem bạn có thể giao tiếp được hay không. Vì cơ bản mà nói nếu chúng ta biết nói nhưng không nghĩ ra được từ nào để diễn đạt thì là thất bại rồi.

365 câu tiếng anh phổ biến nhất trong giao tiếp sẽ giúp bạn trong việc học từ vựng kha khá. Bạn nên ghi lại những từ mới bạn cần lưu ý vào một quyển sổ nhỏ cầm tay.

Bạn băn khoăn chưa biết học như thế nào?

Bạn băn khoăn chưa biết học như thế nào?

●     Luyện phát âm

Việc phát âm là then chốt trong cuộc giao tiếp, nếu không thì bạn hót như chim mà người đối diện chẳng hiểu con chim đó đang hót gì. 365 câu tiếng anh phổ biến nhất trong giao tiếp sẽ giúp bạn phát âm chuẩn.

Tham khảo những câu tiếng anh giao tiếp khách sạn để giúp bạn có kĩ năng giao tiếp và phát âm chuẩn nhé!

●     Học các cấu trúc tiếng anh giao tiếp

Trẻ em khi sinh ra đã tự học ngôn ngữ mẹ đẻ của mình, nói lưu loát trước khi đến trường học trên sách vở, tất cả là nhờ khả năng ghi nhớ và bắt chước trước tiên đã. Việc học các cấu trúc sẽ khiến bạn có phản xạ tự nhiên khi giao tiếp. 365 câu tiếng anh phổ biến nhất trong giao tiếp có đầy đủ cấu trúc tiếng anh cho bạn ham học hỏi.

2. 365 câu tiếng anh phổ biến nhất trong giao tiếp

Đây là những câu tiếng anh phổ biến trong giao tiếp được chọn lọc từ nhiều nguồn khác nhau. Đã được các giáo viên đại học Oxford coi là quy chuẩn trong tiếng anh giao tiếp. Sau đây là một số ví dụ.

1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?
2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
4. Nothing much. – Không có gì mới cả.
5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
9. Is that so? – Vậy hả?
10. How come? – Làm thế nào vậy?
11. Absolutely! – Chắc chắn rồi!
12. Definitely! – Quá đúng!
13. Of course! – Dĩ nhiên!
14. You better believe it! – Chắc chắn mà.
15. I guess so. – Tôi đoán vậy.
16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.
17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.
18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!
19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).
20. I got it. – Tôi hiểu rồi.
21. Right on! (Great!) – Quá đúng!
22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? – Có rảnh không?
24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?
25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?
28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?
29. Come here. – Đến đây.
30. Come over. – Ghé chơi.

Hãy học mỗi ngày 1 câu

Hãy học mỗi ngày 1 câu

31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?
36. You’re a lifesaver. – Bạn đúng là cứu tinh.
37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
38. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
39. That’s a lie! – Xạo quá!
40. Do as I say. – Làm theo lời tôi.
41. This is the limit! – Đủ rồi đó!
42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
43. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
45. No litter. – Cấm vứt rác.
46. Go for it! – Cứ liều thử đi.
47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.
48. How cute! – Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!
49. None of your business! – Không phải việc của bạn.
50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!
51. About when? – Vào khoảng thời gian nào?
52. Absolutely! – Chắc chắn rồi!
53. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa
54. After you. – Bạn trước đi
55. Almost! – Gần xong rồi
56. Always the same. – Trước sau như một
57. Ask for it! – Tự mình làm tự mình chịu đi!
58. Be good ! – Ngoan nhá!
59. Beggars can’t be choosers! – Ăn mày còn đòi xôi gấc
60. Bored to death! – Chán chết!
61. Bottom up! – 100% nào!
62. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
63. Come here. – Đến đây.
64. Come over. – Ghé chơi.
65. Congratulations! – Chúc mừng!
66. Definitely! – Quá đúng!
67. Do as I say. – Làm theo lời tôi.
68. Don’t go yet. – Đừng vội đi.
69. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!
70. You’re welcome = That’s all right! – Không có gì/Không có chi
71. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nhá!
72. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
73. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
74. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian
75. Go away! – Cút đi/ biến đi
76. Go for it! – Cứ liều thử đi/ thử coi
77. Good job!= well done – Làm tốt lắm
78. Got a minute? – Có rảnh không?
79. Have I got your word on that? – Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
80. Hell with haggling! – Thôi kệ nó!
81. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp
82. Hit or miss. – Được chăng hay chớ
83. How come? – Làm thế nào vậy?
84. How cute! – Dễ thương, ngộ quá!
85. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
86. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.
87. I did it! (I made it!) – Tôi làm được rồi!
88. I got it. – Tôi hiểu rồi.
89. I guess so. – Tôi đoán vậy.
90. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
91. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
92. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
93. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
94. I’m in a hurry. – Tôi đang bận
95. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
96. Is that so? – Vậy hả?
97. It serves you right! – Đáng đời mày!
98. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
99. It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một
100. Just for fun! – Cho vui thôi

Bạn cần giao tiếp để nói tốt hơn

Bạn cần giao tiếp để nói tốt hơn

Trên là 365 câu tiếng anh phổ biến nhất trong giao tiếp, cố gắng học mỗi ngày một ít, sẽ cho hiệu quả cao hơn. Quan trọng nhất trong tiếng anh là bạn phải có sự kiên trì khi rèn luyện ngôn ngữ này.

Bạn là người khá bận rộn, bạn không có thời gian để đi đến các trung tâm để học? Hay nhưng trung tâm học tiếng anh khá xa với nhà của bạn thì phần mềm học tiếng anh giao tiếp trên điện thoại là cách tốt nhất để bạn có thể học tiếng anh mọi lúc mọi nơi!

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *